Thuốc kháng sinh Atendex lincomycin 600mg/2ml makcur
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd.
46/4-7, Dehgam Road, Zak Village, Tal.- Dehgam, Dist.
Gandhinagar, Gujarat state, India.
Quy cách đóng gói
Hộp 10 lọ x 2ml.
Dạng bào chế
Dung dịch tiêm truyền.
Thành phần
Mỗi 2ml dung dịch tiêm chứa:
- Lincomycin hydrochloride USP tương đương Lincomycin 600mg.
- Tá dược: Alcol benzylic, nước pha tiêm vừa đủ.
Tác dụng của thuốc
Tác dụng của thành phần chính Lincomycin
- Lincomycin là kháng sinh thuộc nhóm Lincosamid. Cơ chế tác
dụng thông qua việc gắn vào tiểu phần 50S của ribosom vi khuẩn, dẫn đến ức chế
sự tổng hợp Protein giai đoạn đầu.
- Tác dụng của Lincomycin chủ yếu là kìm khuẩn đối với vi khuẩn
Gram dương và ở nồng độ cao có thể diệt khuẩn với những chủng nhạy cảm. Phổ
kháng khuẩn rộng với cả vi khuẩn kỵ khí.
- Các chủng vi khuẩn nhạy cảm:
+ Vi khuẩn Gram dương: Corynebacterium diphtheriae,
Streptococcus pyogenes, trực khuẩn mủ xanh.
+ Vi khuẩn kỵ khí: Clostridium tetani, Clostridium
perfringens.
Chỉ định
Thuốc được dùng cho các trường hợp nhiễm khuẩn nghiêm trọng
do các chủng vi khuẩn nhạy cảm như sau:
- Nhiễm khuẩn ở tai - mũi - họng.
- Nhiễm khuẩn da.
- Nhiễm khuẩn phế quản - phổi.
- Nhiễm khuẩn miệng.
- Nhiễm khuẩn hệ sinh dục.
- Nhiễm khuẩn xương khớp.
- Nhiễm khuẩn huyết.
- Nhiễm khuẩn ổ bụng.
Cách dùng
Cách sử dụng
Thuốc dùng theo đường tiêm tĩnh mạch, cần pha loãng thuốc trước
khi truyền.
Pha loãng dung dịch như sau:
- Liều dùng 600mg: Pha với 100ml dung dịch dùng để pha loãng,
truyền tĩnh mạch trong 1 giờ.
- Liều dùng 1g: Pha với 100ml dung dịch dùng để pha loãng,
truyền tĩnh mạch trong 1 giờ.
- Liều dùng 2g: Pha với 200ml dung dịch dùng để pha loãng,
truyền tĩnh mạch trong 2 giờ.
- Liều dùng 3g: Pha với 300ml dung dịch dùng để pha loãng,
truyền tĩnh mạch trong 3 giờ.
- Liều dùng 4g: Pha với 400ml dung dịch dùng để pha loãng,
truyền tĩnh mạch trong 4 giờ.
Dung dịch sau khi pha được bảo quản ở nhiệt độ phòng 250C ±
2% và độ ẩm 65% ± 5% trong 24 giờ.
- Có thể tương thích với những dung dịch tiêm truyền dưới đây:
+ Dung dịch tiêm truyền Dextrose 5%.
+ Dung dịch tiêm truyền Dextrose 10%.
+ Dung dịch tiêm truyền Dextrose 5% và Natri clorid 0,9%.
+ Dung dịch tiêm truyền Dextrose 10% và Natri clorid 0,9%.
+ Dung dịch Ringer.
+ Dung dịch tiêm truyền Natri lactat 1/6M.
Liều dùng
Thuốc dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.
*Tiêm bắp:
- Người trưởng thành:
+ Nhiễm khuẩn nặng: 600mg/24 giờ.
+ Nhiễm khuẩn nặng hơn: 600mg/12 giờ, hoặc rút ngắn khoảng
cách giữa các liều.
- Trẻ em trên 1 tháng tuổi:
+ Nhiễm khuẩn nặng: 10mg/kg thể trọng/24 giờ.
+ Nhiễm khuẩn nặng hơn: 10mg/kg thể trọng/12 giờ, hoặc rút ngắn
khoảng cách giữa các liều.
*Tiêm, truyền tĩnh mạch:
- Người trưởng thành:
+ Nhiễm khuẩn nặng: 600mg - 1g/lần, khoảng cách liều 8 - 12
giờ.
+ Nhiễm khuẩn nặng hơn dùng liều tăng lên.
+ Nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng: Liều tối đa lên tới 8g/ngày.
- Trẻ em trên 1 tháng tuổi: Liều dùng 10 - 20mg/kg/ngày, chia
2 - 3 lần/ngày, tùy mức độ nghiêm trọng của nhiễm khuẩn.
- Bệnh nhân suy thận: Có thể thay đổi liều 25 - 30% so với liều
của người bệnh có chức năng thận bình thường.
Cách xử trí khi quên liều, quá liều
- Quên liều: Thuốc được sử dụng dưới sự giám sát của nhân
viên y tế. Không xảy ra trường hợp quên liều.
- Quá liều: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều. Tuy
nhiên triệu chứng có thể là biểu hiện quá mức của tác dụng phụ.
Tuy nhiên, nếu thấy bất kỳ triệu chứng nào bất thường, hãy đến
cơ sở y tế gần nhất để được xử lý kịp thời. Tiến hành điều trị triệu chứng và hỗ
trợ khi cần thiết.
Chống chỉ định
Không dùng thuốc trong các trường hợp sau:
- Mẫn cảm với Lincomycin hoặc Clindamycin hoặc bất kỳ thành
phần nào trong công thức.
- Trẻ em dưới 1 tháng tuổi.
Tác dụng không mong muốn
Một số tác dụng phụ đã được ghi nhận trong quá trình sử dụng
thuốc như sau:
- Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
- Ít gặp: Viêm âm đạo, phát ban, nổi mày đay.
- Hiếm: Ngứa.
- Không rõ tần suất:
+ Viêm đại tràng giả mạc, viêm đại tràng có liên quan đến
Clostridium difficile.
+ Phản ứng quá mẫn.
+ Thiếu máu bất sản, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, bầm tím,
chảy máu bất thường...
+ Ngừng tim - phổi, hạ huyết áp.
+ Đau bụng.
+ Vàng da, xét nghiệm chức năng gan bất thường.
+ Hội chứng Stevens - Johnson, hồng ban đa dạng, viêm da tróc
vảy.
+ Đau ở vị trí tiêm, kích ứng, áp xe ở chỗ tiêm, viêm tắc
tĩnh mạch sau truyền.
Liên hệ mua hàng chính hãng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT NHẬT
📍 Địa chỉ: Số 451/24/2-4, Tô Hiến Thành, Phường Diên Hồng, Thành Phố Hồ Chí Minh
🌐 Website: https://duocphamvietnhat.com
☎ Hotline: 0329 819 900










