Giao hàng toàn quốc
Tích điểm tất cả sản phẩm
Ưu đãi khi thanh toán online
Cam kết chính hãng

Thuốc Erythromycin 500

★★★★★(chưa có đánh giá)
Mã: SP101828

Liên hệ

Còn hàng

Các nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và các mô mềm, các cơ quan tiết niệu– sinh dục, đường tiêu hóa.

Đơn vị tính10 vỉ x 10 viên

Thông tin nhanh

Thương hiệuArmephaco
Nhà sản xuấtCông Ty Cổ Phần Armephaco
Quy cách đóng gói10 vỉ x 10 viên
Xuất xứViệt Nam

Chỉ Định:

– Các nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và các mô mềm, các cơ quan tiết niệu– sinh dục, đường tiêu hóa.
– Phối hợp với Neomycin để phòng nhiễm khuẩn khi tiến hành phẫu thuật ruột.
– Dùng thay thế các kháng sinh b– lactam ở những bệnh nhân dị ứng Penicillin.
– Dùng thay thế Penicillin trong dự phòng dài hạn thấp khớp cấp.

Đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 Viên bao phim

Công thức

– Erythromycin stearate tương đương Erythromycin.................. 500mg
– Tá dược vừa đủ .......................................................................... 1 viên
(Sodium starch glycolate, Talc, Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearate, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylene glycol 6000, Polysorbate 80, Titanium dioxide, màu Erythrosine, màu đỏ Amaranth, màu Brown HT, Ethanol 96%).

Dược lực học

Erythromycin là kháng sinh nhóm macrolide, có phổ tác dụng rộng. Các chủng vi khuẩn còn nhạy cảm với Erythromycin: Vi khuẩn Gram dương:Bacillus anthracis,Corynebacterium diphteria, Erysipelothris rhusioparthiae, Listeria monocyogenes,..;vi khuẩn Gram âm:Neisseria meningitidis, N. gonorrheae, Moraxella catarrhalis, Bordetellaspp., Pasteurella, Haemophilus ducreyi, Helicobacter pyloridis, Campylobacter jejuni;các vi khuẩn khác như:Actinomyces, Chlamydia, Rickettsiaspp.,SpirochetenhưTreponema pallidumBorrelia burgdorferi,Mycoplasma scrofulaceum, Mycoplasma kansasii.

Dược động học

Khả dụng sinh học của Erythromycin thay đổi từ 30– 65% tùy theo loại muối. Viên bao phim (base và stearate) dễ mất hoạt tính bởi dịch vị, tốt nhất nên uống vào lúc đói. Erythromycin đào thải chủ yếu vào mật, từ 2– 5% liều uống đào thải ra nước tiểu dưới dạng không biến đổi.

Chống chỉ định

– Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
– Bệnh nhân trước đây đã dùng Erythromycin mà có rối loạn về gan, bệnh nhân có tiền sử bị điếc, bệnh nhân rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp.
– Phối hợp với Terfenadine, Astemizole.

Tác dụng phụ

– Thường gặp: đau bụng, nôn, tiêu chảy, ngoại ban, ...
– Ít gặp: mày đay.
– Hiếm gặp: loạn nhịp tim, tăng transaminase, tăng bilirubin huyết, điếc có hồi phục.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.

Cách dùng

Nên uống thuốc vào lúc đói, nếu bị kích ứng tiêu hóa thì uống trong khi ăn.
– Theo chỉ định của bác sỹ.
– Liều đề nghị:
+ Người lớn: uống 500– 1.000mg/lần, ngày 2– 3 lần.
+ Trẻ em: uống 30– 50mg/kg/ngày, chia 2– 3 lần.

Liên hệ mua hàng chính hãng

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT NHẬT

📍 Địa chỉ: Số 451/24/2-4, Tô Hiến Thành, Phường Diên Hồng, Thành Phố Hồ Chí Minh

🌐 Website: https://duocphamvietnhat.com

☎ Hotline: 0329 819 900

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá từ khách hàng

Chưa có nhận xét chi tiết cho sản phẩm này.

    Sản phẩm tương tự